Nghĩa của từ "hit the nail on the head" trong tiếng Việt

"hit the nail on the head" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hit the nail on the head

US /hɪt ðə neɪl ɑn ðə hɛd/
UK /hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/
"hit the nail on the head" picture

Thành ngữ

nói đúng trọng tâm, nói trúng phóc, đánh trúng tim đen

to describe exactly what is causing a situation or problem

Ví dụ:
You've hit the nail on the head with your analysis of the company's issues.
Bạn đã nói đúng trọng tâm với phân tích của mình về các vấn đề của công ty.
I think Sarah really hit the nail on the head when she said the main issue is communication.
Tôi nghĩ Sarah đã nói đúng trọng tâm khi cô ấy nói vấn đề chính là giao tiếp.